Tăng trưởng nhanhMới nổiSTEMB63 · A31 · G6Zone 4 · AI tham gia 70%
Cấu trúc nghề theo khung SO-3RE
3 vai trò Builder · Architect · Governor + Lớp AI tăng cường
SO-3RE — Cấu trúc vai trò
Builder63%
Architect31%
Governor6%
Số liệu dựa trên các tác vụ nghề cần thực hiện.
Mức AI tham gia70%AI xử lý 70% tác vụ · Người giữ 30% tác vụ.
Zone 4 — Chuẩn bị đáng kể
Phần lớn cần bằng cử nhân 4 năm — một số không cần
Thời gian chuẩn bị: ~4 năm đại học + vài năm nghề
Tạo báo cáo chuẩn hoặc tùy chỉnh tóm tắt business, financial, hoặc economic data để executive, manager, client, và stakeholder khác xem xét.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Duy trì hoặc cập nhật business intelligence tool, database, dashboard, hệ thống, hoặc phương pháp.Claude Code · Cursor · GitHub Copilot · Windsurf · Replit
Quản lý luồng thông tin business intelligence kịp thời đến user.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Xác định và phân tích xu hướng ngành hoặc địa lý có hàm ý cho business strategy.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Tài liệu hóa specification cho business intelligence hoặc IT report, dashboard, hoặc output khác.Claude · ChatGPT · Notion AI · Grammarly · Gemini
Thu thập business intelligence data từ industry report có sẵn, thông tin công khai, field report, hoặc nguồn mua.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Phổ biến thông tin về cải tiến tool, report, hoặc metadata.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Thực hiện hoặc điều phối test để đảm bảo intelligence nhất quán với nhu cầu đã xác định.Claude for Excel · Julius AI · ChatGPT (Data Analysis) · Power BI Copilot
Cung cấp technical support cho các report, dashboard, hoặc tool hiện có.Otter · Fathom · Fireflies · Granola · Claude
Tạo business intelligence tool hoặc hệ thống, bao gồm thiết kế database, spreadsheet, hoặc output liên quan.
PHẨM CHẤT NỀN
Tỉ mỉChính trựcĐáng tin cậy
PHẨM CHẤT NỔI BẬT
Chấp nhận mơ hồTỉ mỉHướng tới thành tựu
NĂNG LỰC NỀN
Nghe hiểuĐọc hiểuDiễn đạt văn nói
③ Bối cảnh làm việc của nghề
Thang 1–5 — số liệu do người trong nghề cung cấp (O*NET Work Context)
Email, tin nhắn công việc5.0/5
Tư thế làm việc ngồi4.8/5
Áp lực thời hạn3.7/5
Làm việc với người khác2.7/5
Thao tác tay2.2/5
Tư thế làm việc đứng2.0/5
Làm ngoài trời1.1/5
Mô tả giúp bạn khám phá thuộc tính nghề. Không điều hướng quyết định lựa chọn nghề.
Công cụ làm việc đề xuất
Technology Skills / Hot Tech
Alteryx softwareMicrosoft Power BITableauMicrosoft ExcelGoogle Looker AnalyticsStructured query language SQL
This page includes information from O*NET Resource Center by the U.S. Department of Labor, Employment and Training Administration (USDOL/ETA). Used under the CC BY 4.0 license. O*NET® is a trademark of USDOL/ETA. iTalentBridge has modified all or some of this information. USDOL/ETA has not approved, endorsed, or tested these modifications.